林阴路
xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 林蔭道|林荫道[lin2 yin4 dao4]
›林郑Lín ZhèngLâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh…
›林阴大道lín yīn dà dàođại lộ; phố có hàng cây; LT:條|条[tiao2]
›林雪平Lín xuě píngLinköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển
›林青霞Lín Qīng xiáBrigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan
›林边乡Lín biān xiāngThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›林雕lín diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)
›林边Lín biānThị trấn Lâm Biên, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.