Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đau quặn bụng
bụng; phần bụng; hông
lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
thân mềm chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
nguyền rủa hoặc không đồng ý trong im lặng; phê bình không nói ra
thuật nói tiếng bụng
người nói tiếng bụng
thuật nói tiếng bụng
phúc mạc (giải phẫu)
khoang bụng
thân thiết với ai đó (thành ngữ)
(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau
háng (giải phẫu)
cơ bụng
đọc nhiều hiểu rộng (thành ngữ)
người có học thức (thành ngữ)
dàn ý trong đầu
cơ thẳng bụng (còn gọi là cơ bụng)
đau bụng; đau dạ dày
tiêu chảy; bị tiêu chảy
(y học) cổ trướng; dịch cổ trướng; tràn dịch màng bụng
đai bụng
thành bụng
vùng nội địa; nội địa; vùng xa xôi
Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16
ổ cối (phần của xương chậu)
bụng; dạ dày
ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 腸鏡檢查|肠镜检查[chang2 jing4 jian3 cha2])
ruột
lớp vỏ xúc xích