Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1095/1680

duì

không thích; ghét

Từ vựng
méng

biến thể của 蒙[meng2]

Từ vựng
huái

biến thể tiếng Nhật của 懷|怀[huai2]

Từ vựng
lǐn

sợ hãi

Từ vựng

vui mừng; hân hoan

Từ vựng
mào

chăm chỉ; tươi tốt; nguy nga

Từ vựng
懊𢙐ào náo

lo lắng; suy tư

Từ vựng
懊恼ào nǎo

bực bội; phiền muộn; khó chịu

Cụm từ
懊悔ào huǐ

cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc

Cụm từ
懊丧ào sàng

chán nản; thất vọng; suy sụp

Cụm từ
ào

hối tiếc

Từ vựng
应点yìng diǎn

làm theo lời đã nói

Cụm từ
应验yìng yàn

thành sự thật; xảy ra như đã dự đoán; được ứng nghiệm

Cụm từ
应门yìng mén

ra mở cửa

Cụm từ
应酬yìng chou

tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao

Cụm từ
应邀yìng yāo

theo lời mời của ai đó; theo lời mời

Cụm từ
应运而生yìng yùn ér shēng

xuất hiện để đáp ứng vận mệnh lịch sử (thành ngữ); nảy sinh vào thời điểm thích hợp; khả năng nắm bắt cơ hội; vươn lên khi có tình huống

Thành ngữ
应运yìng yùn

thuận theo số mệnh; theo yêu cầu của tình huống

Cụm từ
应变管理yìng biàn guǎn lǐ

quản lý thay đổi (kinh doanh)

Cụm từ
应变数yìng biàn shù

(toán) biến phụ thuộc

Cụm từ
应变力yìng biàn lì

khả năng thích ứng; tài xoay xở

Cụm từ
应变yìng biàn

ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi

Cụm từ
应诺yìng nuò

hứa; đồng ý làm gì đó

Cụm từ
应该的yīng gāi de

không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm

Cụm từ
应该yīng gāi

nên; phải; cần

Cụm từ
应试教育yìng shì jiào yù

giáo dục định hướng thi; cách dạy để thi

Cụm từ
应试yìng shì

dự thi

Cụm từ
应诏yìng zhào

ứng chiếu chỉ

Cụm từ
应诊yìng zhěn

khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám

Cụm từ
应诉yìng sù

(của bị đơn) phản hồi cáo buộc; tự bào chữa

Cụm từ
应许之地Yīng xǔ zhī Dì

Miền Đất Hứa

Cụm từ
应许yīng xǔ

hứa; cho phép

Cụm từ
应计基础yīng jì jī chǔ

cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应计yīng jì

cơ sở dồn tích (kế toán)

Cụm từ
应举yìng jǔ

dự kỳ thi khoa cử

Cụm từ
应声虫yìng shēng chóng

người ba phải; người không có chính kiến

Cụm từ
应声yìng shēng

giọng đáp lại; trả lời một giọng; phản hồi; bắt chước giọng; nhại lại

Cụm từ
应聘者yìng pìn zhě

người ứng tuyển; ứng viên xin việc; LT:位[wei4]

Cụm từ
应聘yìng pìn

chấp nhận lời mời làm việc; ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo

Cụm từ
应考yìng kǎo

dự thi

Cụm từ
应县木塔Yìng Xiàn mù tǎ

chùa gỗ ở huyện Ứng, chùa Phật Cung, Sơn Tây, xây dựng năm 1056 (thời Tống)

Cụm từ
应县Yìng Xiàn

huyện Ứng, ở Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
应答yìng dá

trả lời

Cụm từ
应当yīng dāng

nên; cần phải

Cụm từ
应用软体yìng yòng ruǎn tǐ

phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用软件yìng yòng ruǎn jiàn

phần mềm ứng dụng

Cụm từ
应用程式介面yìng yòng chéng shì jiè miàn

giao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)

Cụm từ
应用程式yìng yòng chéng shì

(Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用程序编程接口yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序接口yìng yòng chéng xù jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

Cụm từ
应用程序yìng yòng chéng xù

(máy tính) chương trình; ứng dụng

Cụm từ
应用科学yìng yòng kē xué

khoa học ứng dụng

Cụm từ
应用物理yìng yòng wù lǐ

vật lý ứng dụng

Cụm từ
应用文yìng yòng wén

viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)

Cụm từ
应用数学yìng yòng shù xué

toán học ứng dụng

Cụm từ
应用平台yìng yòng píng tái

nền tảng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用层yìng yòng céng

tầng ứng dụng (tin học)

Cụm từ
应用yìng yòng

đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế; (tin học) ứng dụng

Cụm từ
应激源yìng jī yuán

tác nhân gây căng thẳng

Cụm từ
应激性yìng jī xìng

dễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động

Cụm từ
应激反应yìng jī fǎn yìng

(sinh lý học, v.v.) căng thẳng

Cụm từ
应激yìng jī

căng thẳng (viết tắt của 應激反應|应激反应[ying4 ji1 fan3 ying4])

Viết tắt
应机立断yìng jī lì duàn

hành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng

Thành ngữ
应有尽有yīng yǒu jìn yǒu

có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần

Thành ngữ
应有yīng yǒu

xứng đáng (sự chú ý, tôn trọng, v.v.); nên có (tự do, quyền lợi, v.v.)

Cụm từ
应景儿yìng jǐng r

phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应景yìng jǐng

phù hợp với thời đại; theo mùa

Cụm từ
应时yìng shí

kịp thời; thỉnh thoảng

Cụm từ
应敌yìng dí

đối mặt kẻ địch; nghênh chiến

Cụm từ
应收账款yīng shōu zhàng kuǎn

khoản phải thu

Cụm từ
应收yīng shōu

(một khoản tiền, v.v.) có thể thu

Cụm từ
应援yìng yuán

(ban đầu) cung cấp hỗ trợ; (gần đây) thể hiện sự ủng hộ (cho thần tượng ca nhạc, v.v.)

Cụm từ