Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
膀胱气化
páng guāng qì huà

(Đông y) quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu

Cụm từ
膀胱
páng guāng

bàng quang

Cụm từ
膀爷
bǎng yé

người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)

Cụm từ
膀子
bǎng zi

bắp tay; cánh tay; cánh

Cụm từ
膀大腰圆
bǎng dà yāo yuán

cao lớn và mạnh mẽ; vạm vỡ; đô con

Cụm từ
páng

bàng quang

Từ vựng
bàng

dùng trong 吊膀子[diao4 bang4 zi5]

Từ vựng
腿号箍
tuǐ hào gū

xem 腿號|腿号[tui3 hao4]

Cụm từ
腿号
tuǐ hào

vòng chân (ở chim)

Cụm từ
腿脚
tuǐ jiǎo

chân và bàn chân; khả năng đi lại; bước đi

Cụm từ
腿腕
tuǐ wàn

mắt cá chân

Cụm từ
腿肚子
tuǐ dù zi

bắp chân (phía sau chân dưới đầu gối)

Cụm từ
腿玩年
tuǐ wán nián

(tiếng lóng) đôi chân tuyệt đẹp; chân gợi cảm

Tiếng lóng xã hội
腿后腱
tuǐ hòu jiàn

cơ gân kheo

Cụm từ
腿了
tuǐ le

(Đài Loan) (tiếng lóng Internet) quá trễ, người khác đăng rồi (được cho là từ "lag" viết sai thành "leg")

Ngôn ngữ mạng
tuǐ

chân; Lượng từ:條|条[tiao2]

Từ vựng
腺鼠疫
xiàn shǔ yì

bệnh dịch hạch thể hạch

Cụm từ
腺体
xiàn tǐ

tuyến

Cụm từ
腺苷
xiàn gān

adenosine

Cụm từ
腺癌
xiàn ái

ung thư tuyến

Cụm từ
腺病毒
xiàn bìng dú

adenovirus

Cụm từ
腺病
xiàn bìng

chứng bệnh tuyến

Cụm từ
腺毛
xiàn máo

(thực vật) lông tuyến

Cụm từ
腺样
xiàn yàng

tuyến adenoid; amidan hầu

Cụm từ
腺垂体
xiàn chuí tǐ

tuyến yên

Cụm từ
腺嘌呤核苷三磷酸
xiàn piào lìng hé gān sān lín suān

adenosine triphosphate (ATP)

Cụm từ
腺嘌呤
xiàn piào lìng

adenine nucleotide (A, kết cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA và với uracil U 尿嘧啶 trong RNA)

Cụm từ
xiàn

tuyến

Từ vựng
腹黑
fù hēi

(lóng) bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác; hai mặt

Cụm từ
腹鳍
fù qí

vây bụng; vây chậu

Cụm từ