柄臣
quan chức quyền lực; người tai to mặt lớn
quan chức quyền lực; người tai to mặt lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắm quyền
›柄政bǐng zhèngcai trị; cầm quyền
›柄国bǐng guónắm quyền nhà nước; cai trị
›柏克莱Bǎi kè láiBerkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành…
›柏克郡Bó kè jùnBerkshire (quận của Anh)
›柏孜克里克千佛洞Bó zī kè lǐ kè Qiān fó dòngQuần thể hang nghìn Phật Bezeklik, tại bồn địa Turpan, Tân Cương
›柏崎刈羽Bǎi qí Yì yǔKashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
›柏崎市Bǎi qí shìthành phố Kashiwazaki, Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.