柏克郡
Berkshire (quận của Anh)
Berkshire (quận của Anh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành…
›柏孜克里克千佛洞Bó zī kè lǐ kè Qiān fó dòngQuần thể hang nghìn Phật Bezeklik, tại bồn địa Turpan, Tân Cương
›柏崎刈羽Bǎi qí Yì yǔKashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
›柏崎市Bǎi qí shìthành phố Kashiwazaki, Nhật Bản
›柏悦Bó yuèPark Hyatt (thương hiệu khách sạn)
›柏拉图Bó lā túPlato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp
›柏拉图哲学Bó lā tú zhé xuéChủ nghĩa Plato
›柏林Bó línBerlin, thủ đô của Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.