柏克莱
Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California
Berkeley (tên); George Berkeley (1685-1753), Giám mục Cloyne, triết gia nổi tiếng người Anh; Berkeley, thành phố đại học trong khu vực vịnh San Francisco, California
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản
›柏拉图Bó lā túPlato (khoảng 427-khoảng 347 TCN), triết gia Hy Lạp
›柏林工业大学Bó lín Gōng yè Dà xuéĐại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)
›柏克郡Bó kè jùnBerkshire (quận của Anh)
›柏孜克里克千佛洞Bó zī kè lǐ kè Qiān fó dòngQuần thể hang nghìn Phật Bezeklik, tại bồn địa Turpan, Tân Cương
›柏崎刈羽Bǎi qí Yì yǔKashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟
›柏悦Bó yuèPark Hyatt (thương hiệu khách sạn)
›柏拉图哲学Bó lā tú zhé xuéChủ nghĩa Plato
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.