架构
xây dựng; kiến trúc; cấu trúc; khung; kiến trúc
xây dựng; kiến trúc; cấu trúc; khung; kiến trúc
架构 thường mang nghĩa “xây dựng; kiến trúc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 架构, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(máy tính) kiến trúc sư
›架子jià zikệ; khung; giá; cơ cấu; điệu bộ; ngạo mạn
›架设jià shèxây dựng; dựng lên
›架桥jià qiáobắc cầu; dựng cầu
›架空jià kōngxây (nhà chòi, v.v.) trên cột; cài đặt (đường dây điện, v.v.) trên cao; (ví von) không có căn cứ; không thực…
›架拐jià guǎidùng nạng
›架式jià shibiến thể của 架勢|架势[jia4 shi5]
›架子鼓jià zi gǔbộ trống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.