Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
早课早課

zǎo kè

早课 là gì?

早课 [zǎo kè] có nghĩa là kinh sáng; thánh lễ sáng (trong Giáo hội Công giáo); hòa nhạc ban mai (của chim).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 早课 trong tiếng Việt

  1. kinh sáng
  2. thánh lễ sáng (trong Giáo hội Công giáo)
  3. hòa nhạc ban mai (của chim)

Cách đọc và ghi nhớ 早课

早课 được đọc là zǎo kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh sáng; thánh lễ sáng (trong Giáo hội Công giáo); hòa nhạc ban mai (của chim)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan