造成
gây ra; tạo ra; khiến
gây ra; tạo ra; khiến
造成 thường mang nghĩa “gây ra; tạo ra; khiến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 造成, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề
›造山运动zào shān yùn dòngquá trình hình thành núi (địa chất); sự tạo núi
›造山带zào shān dàiđai tạo núi (địa chất)
›造山作用zào shān zuò yòngtác động tạo núi (địa chất)
›造山zào shānkiến tạo núi; sự tạo núi (địa chất)
›造物zào wùmay mắn; sáng tạo vũ trụ; thần (như đấng sáng tạo muôn loài); Đấng Tạo Hóa
›造就zào jiùnuôi dưỡng; đào tạo; góp phần vào; thành tựu (thường của người trẻ)
›造物主Zào wù zhǔĐấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại); Thượng Đế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.