造茧自缚
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng
›这山望着那山高zhè shān wàng zhe nà shān gāonghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi…
›逐鹿中原zhú lù Zhōng yuánnghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng
›逐次近似zhú cì jìn sìgiá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
›追根问底zhuī gēn wèn dǐnghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó
›追悔莫及zhuī huǐ mò jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc
›遮天蔽日zhē tiān bì rìnghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan…
›遮遮掩掩zhē zhē yǎn yǎnbí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.