澡垢索疵
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
rửa sạch vết bẩn để tìm khuyết điểm (thành ngữ); bắt lỗi; xét nét
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tắm rửa thân thể và gột rửa đức hạnh (thành ngữ); tu dưỡng bản thân bằng thiền định; sạch sẽ gần gũi với…
›照猫画虎zhào māo huà hǔtheo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối…
›争斤论两zhēng jīn lùn liǎngmặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
›濯锦以鱼zhuó jǐn yǐ yúlàm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)
›炙手可热zhì shǒu kě rènghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực; một nhân vật…
›照葫芦画瓢zhào hú lu huà piáotheo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
›煮豆燃萁zhǔ dòu rán qíđốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
›争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.