早晨
buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]
buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]
早晨 thường mang nghĩa “buổi sáng sớm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 早晨, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ca sớm; ca làm buổi sáng
›早操zǎo cāobài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm…
›早晚zǎo wǎnsáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
›早期zǎo qīgiai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
›早早班zǎo zǎo bānnhóm mầm non cho trẻ ba tuổi trở xuống; (Đài Loan) ca làm bắt đầu lúc tờ mờ sáng
›早死早超生zǎo sǐ zǎo chāo shēngkết thúc đau khổ bằng cách chết sớm và được đầu thai lại; (nghĩa bóng) làm cho xong chuyện
›早日zǎo rìsớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ
›早泄zǎo xièxuất tinh sớm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.