糟糠
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ [Zhu2]; viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật…
›总zǒngtổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng…
›总汇zǒng huì(dòng nước) hợp lại; hội tụ; ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp; (trong tên cửa hàng) cửa hàng…
›知青zhī qīngthanh niên trí thức (được gửi về nông thôn làm việc trong Cách mạng Văn hóa), viết tắt của 知識青年|知识青年[zhi1…
›众包zhòng bāocrowdsource, đám đông cùng làm; viết tắt của 群眾外包|群众外包[qun2 zhong4 wai4 bao1]
›组合音响zǔ hé yīn xiǎngdàn máy hi-fi; hệ thống âm thanh stereo; viết tắt thành 音響|音响[yin1 xiang3]
›组委zǔ wěiủy ban tổ chức; viết tắt của 組織委員會|组织委员会
›组织委员会zǔ zhī wěi yuán huìủy ban tổ chức; viết tắt thành 組委|组委
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.