之一
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
một trong (cái gì đó); một trong nhiều; một (phần ba, phần tư, phần trăm, v.v.)
之一 thường mang nghĩa “một trong (cái gì đó)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 之一 cùng cụm 三分之一 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một phần ba
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một phần tư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một phần mười
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một phần năm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở trên
›之下zhī xiàdưới; ở dưới; ít hơn
›之中zhī zhōngbên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt
›之内zhī nèibên trong; trong vòng
›之前zhī qiántrước; trước khi; cách đây; trước đó
›之外zhī wàibên ngoài; ngoại trừ
›之字形zhī zì xínghình chữ Z; zigzag
›之字路zhī zì lùđường zigzag; đường ngoằn ngoèo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.