治愚
loại bỏ cách tư duy lạc hậu (không khoa học)
loại bỏ cách tư duy lạc hậu (không khoa học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều trị dự phòng (y học)
›治学zhì xuéhọc thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật; theo đuổi việc học ở mức độ cao
›治标zhì biāochỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›治标不治本zhì biāo bù zhì běnchỉ điều trị triệu chứng mà không giải quyết nguyên nhân gốc rễ
›治外法权zhì wài fǎ quánquyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước…
›治安zhì āntrị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
›治本zhì běngiải quyết vấn đề tận gốc; tạo ra giải pháp lâu dài (đối lập với 治標|治标[zhi4 biao1])
›治好zhì hǎochữa khỏi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.