汁液
nước ép
nước ép
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) nước ép
›治国zhì guócai trị đất nước
›治国理政zhì guó lǐ zhèngquản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước
›治外法权zhì wài fǎ quánquyền miễn trừ ngoại giao; (lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước…
›毡靴zhān xuēủng dạ; valenki (giày truyền thống của Nga)
›毡子zhān zivải dạ
›治下zhì xiàdưới quyền quản lý của
›治保zhì bǎothực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.