职员
nhân viên văn phòng; nhân viên; LT:個|个[ge4],位[wei4]
nhân viên văn phòng; nhân viên; LT:個|个[ge4],位[wei4]
职员 thường mang nghĩa “nhân viên văn phòng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 职员 cùng cụm 教职员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhân viên giảng dạy và hành chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
›职业运动员zhí yè yùn dòng yuánvận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
›职务zhí wùchức vụ; vị trí; công việc; nhiệm vụ
›职场zhí chǎngnơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm
›职分zhí fènnhiệm vụ
›职守zhí shǒunhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị
›职位zhí wèivị trí; chức vụ; công việc
›职志zhí zhìnguyện vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.