质疑
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
质疑 thường mang nghĩa “đặt câu hỏi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 质疑, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất vấn; hỏi; tính chất chất vấn
›质检局zhì jiǎn júcục kiểm dịch; văn phòng kiểm tra chất lượng
›质的飞跃zhì de fēi yuèbước nhảy vọt về chất
›质检zhì jiǎnkiểm dịch; kiểm tra chất lượng
›质朴zhì pǔđơn giản; mộc mạc; không trang trí; không kiểu cách; giản dị; chất phác
›质素zhì sùchất lượng (cao)
›质料zhì liàovật liệu; vật chất
›质感zhì gǎnchủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật); cảm giác thực tế; kết cấu; chất lượng xúc giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.