Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
智异山智異山

Zhì yì Shān

智异山 là gì?

智异山 [Zhì yì Shān] có nghĩa là Jirisan hoặc núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 智异山 trong tiếng Việt

Jirisan hoặc núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc

Cách đọc và ghi nhớ 智异山

智异山 được đọc là Zhì yì Shān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Jirisan hoặc núi Chiri, ngọn núi ở phía nam Hàn Quốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan