整风
Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông; xem phong trào chỉnh đốn 整風運動|整风运动, thanh trừng quân đội 1942-44 và thanh trừng chống hữu 1957
Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông; xem phong trào chỉnh đốn 整風運動|整风运动, thanh trừng quân đội 1942-44 và thanh trừng chống hữu 1957
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phong trào chỉnh đốn; thanh trừng chính trị; xem chiến dịch 1942-44 của Mao ở Diên An, và các cuộc thanh…
›整队zhěng duìchỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)
›整顿zhěng dùnsắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn
›整训zhěng xùnhuấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo
›整肃zhěng sùnghiêm ngặt; nghiêm túc; trang nghiêm; tề chỉnh; dọn dẹp; làm sạch; sàng lọc; điều chỉnh
›整饬zhěng chì(văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng
›整体zhěng tǐthực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ…
›整除数zhěng chú shù(toán) ước số; số chia hết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.