政府
chính phủ; LT:個|个[ge4]
chính phủ; LT:個|个[ge4]
政府 thường mang nghĩa “chính phủ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 政府 cùng cụm 人民政府 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chính phủ nhân dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa thị chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính phủ trung ương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)
›政府官员zhèng fǔ guān yuánnhân viên chính phủ
›政府新闻处zhèng fǔ xīn wén chùcục thông tin chính phủ
›政府机关zhèng fǔ jī guānchính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ
›政府警告zhèng fǔ jǐng gàocảnh báo của chính phủ
›政圈zhèng quāngiới chính phủ; giới chính trị
›政府军zhèng fǔ jūnquân đội chính phủ
›政府首脑zhèng fǔ shǒu nǎongười đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.