Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
正方向

zhèng fāng xiàng

正方向 là gì?

正方向 [zhèng fāng xiàng] có nghĩa là hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 正方向 trong tiếng Việt

  1. hướng về phía trước
  2. (hình học giải tích) hướng dương

Cách đọc và ghi nhớ 正方向

正方向 được đọc là zhèng fāng xiàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan