正方向 là gì?
正方向 [zhèng fāng xiàng] có nghĩa là hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương.
Nghĩa của từ 正方向 trong tiếng Việt
- hướng về phía trước
- (hình học giải tích) hướng dương
Cách đọc và ghi nhớ 正方向
正方向 được đọc là zhèng fāng xiàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .