整个
toàn bộ; toàn thể; tổng thể
toàn bộ; toàn thể; tổng thể
整个 thường mang nghĩa “toàn bộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 整个, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
toàn bộ thế giới
›整套zhěng tàotoàn bộ bộ sưu tập; toàn bộ set
›整修zhěng xiūsửa chữa; tân trang; cải tạo; trang bị lại; vá sửa; xây dựng lại
›整倍数zhěng bèi shùbội số nguyên
›整并zhěng bìngsáp nhập; hợp nhất; hợp nhất
›整备zhěng bèisự chuẩn bị; đưa cái gì đó vào trạng thái sẵn sàng
›整合zhěng hétuân thủ; tích hợp
›整地zhěng dìchuẩn bị đất (nông nghiệp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.