争风吃醋
ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm
ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý
›争面子zhēng miàn zilàm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân
›争斗zhēng dòuđấu tranh; chiến đấu; cuộc đấu tranh
›争霸zhēng bàtranh giành quyền lực; cuộc đấu tranh quyền lực
›争鸣zhēng míngtranh luận
›争雄zhēng xióngtranh giành quyền lực
›争锋zhēng fēngcạnh tranh
›争辩zhēng biàntranh cãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.