Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
整改

zhěng gǎi

整改 là gì?

整改 [zhěng gǎi] có nghĩa là cải cách; chỉnh đốn và cải thiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 整改 trong tiếng Việt

  1. cải cách
  2. chỉnh đốn và cải thiện

Cách đọc và ghi nhớ 整改

整改 được đọc là zhěng gǎi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải cách; chỉnh đốn và cải thiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan