整改 là gì?
整改 [zhěng gǎi] có nghĩa là cải cách; chỉnh đốn và cải thiện.
Nghĩa của từ 整改 trong tiếng Việt
- cải cách
- chỉnh đốn và cải thiện
Cách đọc và ghi nhớ 整改
整改 được đọc là zhěng gǎi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cải cách; chỉnh đốn và cải thiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .