正逢其时
đến đúng lúc; thời cơ
đến đúng lúc; thời cơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đúng quỹ đạo
›正道zhèng dàocon đường đúng; đạo đúng (Phật giáo)
›正路zhèng lùđúng đường
›正误zhèng wùđúng hay sai?; đúng hoặc không đúng; sửa lỗi (trong tài liệu)
›正邪zhèng xiésự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)
›正负电子zhèng fù diàn zǐelectron và positron
›正邪相争zhèng xié xiāng zhēngthuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4]…
›正负号zhèng fù hàodấu cộng trừ ± (toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.