征稿
mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)
mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)
›征选zhēng xuǎntuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng…
›征聘zhēng pìnmời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng
›征税zhēng shuìthu thuế
›征发zhēng fāmột cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng
›征询zhēng xúntrao đổi ý kiến; xin ý kiến
›征状zhēng zhuàngtriệu chứng
›征调zhēng diàotrưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.