正反两面
hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề
hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
24 hoặc 25 bộ chính sử chính thức; lịch sử chân thực, trái ngược với chuyển thể hư cấu hoặc truyền thuyết…
›正反zhèng fǎntích cực và tiêu cực; ưu và nhược điểm; bên trong và bên ngoài
›正半轴zhèng bàn zhóunửa trục dương (trong hình học tọa độ)
›正名zhèng míngthay thế tên hoặc danh hiệu hiện tại của cái gì đó bằng một tên mới phản ánh đúng bản chất của nó; chính…
›正午zhèng wǔgiữa trưa; trưa; ngọ
›正向zhèng xiànghướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)
›正化zhèng huàbình thường hóa; chuẩn hóa
›正向前看zhèng xiàng qián kànkhẳng định dự đoán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.