Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
正反两面正反兩面

zhèng fǎn liǎng miàn

正反两面 là gì?

正反两面 [zhèng fǎn liǎng miàn] có nghĩa là hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 正反两面 trong tiếng Việt

  1. hai chiều
  2. có thể đảo ngược
  3. hai mặt của vấn đề

Cách đọc và ghi nhớ 正反两面

正反两面 được đọc là zhèng fǎn liǎng miàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan