Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 135/157
自娱: tự giải trí
自愈: tự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
自语: tự nói chuyện một mình
鲻鱼: cá đối đầu dẹt (Mugil cephalus)
字元: ký tự (tin học) (Đài Loan)
字源: từ nguyên (của một từ không phải tiếng Trung); nguồn gốc của một chữ
自愿: tự nguyện
资源: tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
字元集: bộ ký tự
自圆其说: làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình
资源县: huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
自愿性: tính tự nguyện
自愿者: tình nguyện viên
自怨自艾: đầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm
子曰: Khổng Tử nói:
紫云: huyện tự trị người Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
紫云苗族布依族自治县: huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
紫云英: cây kim thảo (Astragalus sinicus)
鲻鱼头: kiểu tóc mullet
自娱自乐: tự mình giải trí
自在: thoải mái; tự tại
自责: tự trách
姊丈: chồng của chị gái
滋长: phát triển (thường về mặt trừu tượng); sinh trưởng; phát triển
紫胀: bị đỏ và sưng
自找: tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)
自找苦吃: tự rước khổ vào người
自找麻烦: chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn
字正腔圆: phát âm đẹp (trong nói hoặc hát) (thành ngữ)
字斟句酌: cân nhắc từng từ từng câu
自制: duy trì tự chủ; tự chủ
自指: tự tham chiếu
自治: tự trị
自制: tự làm; tự chế; nhà làm; thủ công
资质: năng khiếu; phẩm chất bẩm sinh
自治机关: cơ quan quản lý của khu tự trị
自制力: tự kiểm soát
自知理亏: biết mình sai (thành ngữ)
字纸篓: giỏ đựng giấy loại
字纸篓子: xem 字紙簍|字纸篓[zi4 zhi3 lou3]
紫芝眉宇: dung mạo của bạn (tôn kính)
自治旗: huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
自治区: khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây…
自治权: quyền tự trị; tự trị
自治市: thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
资治通鉴: Tư Trị Thông Giám, một bộ sử tổng hợp đồ sộ, do 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] Tư Mã Quang (1019-1089) và cộng sự biên soạn thời Bắc Tống năm 1084…
自治县: huyện tự trị
自制炸弹: thiết bị nổ tự chế IED
紫质症: bệnh porphyria (y học)
自知之明: biết mình (thành ngữ); tự nhận thức
自治州: châu tự trị
字重: độ đậm của phông chữ
自重: cư xử một cách đứng đắn; có phẩm giá; trọng lượng bản thân
资中: huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
资中县: huyện Tư Trung ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
子洲: huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
子洲县: huyện Tử Châu, Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
仔猪: lợn con
子猪: biến thể của 仔豬|仔猪[zi3 zhu1]
紫竹: trúc đen (Phyllostachys nigra)