Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 134/157
恣意妄为: hành xử không nể nang
自以为是: tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
恣意行乐: thiếu kiềm chế và vui chơi thỏa thích (thành ngữ)
自贻伊戚: tự gây rắc rối cho bản thân (thành ngữ)
自用: để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng; (văn học) bảo thủ ý kiến
资用: (vật lý) khả dụng
自幼: từ nhỏ
自有: (tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
自由: tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; LT:種|种[zhong3]
自游: du lịch một mình (tức là không đi với nhóm du lịch)
资优: (Đài Loan) (về học sinh) năng khiếu
资优班: (Đài Loan) lớp học gồm học sinh năng khiếu
自由城: Freetown, thủ đô của Sierra Leone (Đài Loan)
自由党: Đảng Tự do
自由度: (số lượng) bậc tự do (vật lý và thống kê)
自由放任: tự do phóng nhiệm
自由港: cảng tự do
自由古巴: Cuba Libre
自由焓: enthalpy tự do (nhiệt động lực học); năng lượng tự do Gibbs
自由化: tự do hóa; giải phóng (khỏi cái gì đó)
自由活动: thời gian rảnh (giữa các hoạt động có tổ chức)
自由基: gốc tự do
自由降落: rơi tự do
自由基清除剂: chất quét gốc tự do (hóa học)
自由爵士乐: nhạc jazz tự do (thể loại âm nhạc)
自由落体: rơi tự do
自由贸易: thương mại tự do
自由贸易区: khu thương mại tự do; vùng thương mại tự do
自由民主党: Đảng Dân chủ Tự do
自由女神像: Tượng Nữ thần Tự do
自由派: tự do phái
自有品牌: thương hiệu riêng
自由潜水: lặn tự do; lặn không bình khí
自由企业: doanh nghiệp tự do (trong lý thuyết tư bản)
自由软件: phần mềm tự do (tức là phần mềm được phép chia sẻ, sửa đổi, v.v.)
自由软件基金会: Tổ chức Phần mềm Tự do
自由散漫: dễ dãi; lỏng lẻo; không bị ràng buộc; mất trật tự
资优生: học sinh xuất sắc
自由神像: Tượng Nữ Thần Tự Do
自由市: Libreville, thủ đô của Gabon (Đài Loan)
自由式: tự do (trong thể thao, có thể là bơi tự do, trượt tuyết tự do, v.v.)
自由市场: thị trường tự do
自由素食主义: Chủ nghĩa Freegan
自由体操: bài tập sàn (thể dục dụng cụ)
自由王国: vương quốc tự do (triết học)
自由刑: (luật) tước đoạt tự do
自由行: du lịch tự tổ chức thay vì theo đoàn
自由选择权: quyền tự do lựa chọn
自由亚洲电台: Đài Á Châu Tự Do
自由意志: ý chí tự do
自由意志主义: chủ nghĩa tự do cá nhân
自由泳: bơi tự do
自由职业: tự làm chủ; nghề nghiệp
自由中国: Trung Quốc Tự Do (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh cho Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan, để phân biệt với "Trung Quốc Đỏ")
自由主义: chủ nghĩa tự do
自由自在: tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
自繇自在: tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã
子域: trường con (toán)
恣欲: theo đuổi dục vọng
自喻: tự ví mình là