自我
tự-; cái tôi (tâm lý học)
tự-; cái tôi (tâm lý học)
自我 thường mang nghĩa “tự-”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 自我 cùng cụm 自我介绍 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tự giới thiệu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự phê bình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự nhận thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện
›自爱zì àitự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
›自成一家zì chéng yī jiācó phong cách riêng
›自我介绍zì wǒ jiè shàotự giới thiệu; giới thiệu bản thân
›自恋zì liànchủ nghĩa tự luyến
›自我催眠zì wǒ cuī miántự thôi miên
›自懂事以来zì dǒng shì yǐ láitừ khi bắt đầu hiểu chuyện
›自慰zì wèitự an ủi; tự thủ dâm; thủ dâm; sự thủ dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.