自我介绍
tự giới thiệu; giới thiệu bản thân
tự giới thiệu; giới thiệu bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình
›自我解嘲zì wǒ jiě cháotự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào
›自爱zì àitự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình
›自我zì wǒtự-; cái tôi (tâm lý học)
›自我催眠zì wǒ cuī miántự thôi miên
›自成一家zì chéng yī jiācó phong cách riêng
›自恋zì liànchủ nghĩa tự luyến
›自我安慰zì wǒ ān wèitự an ủi; tự an lòng; tự trấn an
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.