字母
chữ cái (của bảng chữ cái); LT:個|个[ge4]
chữ cái (của bảng chữ cái); LT:個|个[ge4]
字母 thường mang nghĩa “chữ cái (của bảng chữ cái)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 字母 cùng cụm 拉丁字母 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chữ cái La-tinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảng chữ cái
›字母词zì mǔ cítừ chứa một hoặc nhiều chữ cái của bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO文, PM2.5, γ射線|γ射线[γ she4 xian4])
›字母顺序zì mǔ shùn xùthứ tự chữ cái
›字源zì yuántừ nguyên (của một từ không phải tiếng Trung); nguồn gốc của một chữ
›字根通用码zì gēn tōng yòng mǎmã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]
›字画zì huànét chữ; thư pháp và hội họa
›字根表zì gēn biǎobảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]
›字根zì gēnthành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.