字母表
bảng chữ cái
bảng chữ cái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ cái (của bảng chữ cái); LT:個|个[ge4]
›字母词zì mǔ cítừ chứa một hoặc nhiều chữ cái của bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO文, PM2.5, γ射線|γ射线[γ she4 xian4])
›字母顺序zì mǔ shùn xùthứ tự chữ cái
›字源zì yuántừ nguyên (của một từ không phải tiếng Trung); nguồn gốc của một chữ
›字画zì huànét chữ; thư pháp và hội họa
›字根通用码zì gēn tōng yòng mǎmã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]
›字根表zì gēn biǎobảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]
›字根zì gēnthành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.