Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

恣 là gì?

[zì] có nghĩa là không kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恣 trong tiếng Việt

  1. không kiềm chế
  2. làm theo ý mình
  3. dễ chịu (phương ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 恣

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không kiềm chế; làm theo ý mình; dễ chịu (phương ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan