Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

姊 là gì?

[zǐ] có nghĩa là chị gái; cách phát âm ở Đài Loan: [jie3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 姊 trong tiếng Việt

  1. chị gái
  2. cách phát âm ở Đài Loan: [jie3]

Cách đọc và ghi nhớ 姊

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chị gái; cách phát âm ở Đài Loan: [jie3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan