子
(hậu tố danh từ)
(hậu tố danh từ)
子 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “(hậu tố danh từ)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 子 cùng cụm 孩子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zi, từ thường mang nghĩa “(hậu tố danh từ)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là zǐ, từ thường mang nghĩa “con trai”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trẻ em
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.con trai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điện tử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vợ và con cái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.