Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

眦 là gì?

[zì] có nghĩa là khóe mắt; khoé mắt; hốc mắt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眦 trong tiếng Việt

  1. khóe mắt
  2. khoé mắt
  3. hốc mắt

Cách đọc và ghi nhớ 眦

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khóe mắt; khoé mắt; hốc mắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan