Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua phát sóng trực tiếp, cung cấp liên kết để người xem mua hàng
phòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp
chi nhánh, đặc biệt là chi nhánh cơ sở của một đảng chính trị
dừng lại; ngừng; không đi xa hơn
vải dệt; dệt vải
vá lại; khâu vá
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; không hơn gì; chỉ là
máy dệt
Gibraltar
Eo biển Gibraltar
chí hướng không ở đây (thành ngữ)
trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)
cây cói giấy
giao nhiệm vụ lao dịch (lao động cưỡng bức)
trực tràng (giải phẫu)
nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm
ống soi trực tràng (y học)
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
(khẩu ngữ) người thẳng thắn
tiền giấy
nói thẳng ra; chỉ ra một cách thẳng thắn; trình bày thẳng thắn; tiết lộ
chỉ định; tham chiếu; để chỉ đến
chân thành
hỗ trợ; chịu trọng lượng (của tòa nhà)
chống đỡ; hỗ trợ; chống; chống lên
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
chức vụ chuyên môn; chức danh; nghề nghiệp
chân thành
sản xuất; chế tạo (một sản phẩm)