竹子
cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]
cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dụng cụ làm bằng tre
›竹帛zhú bóchất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy)
›竹塘乡Zhú táng XiāngXã Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›竹山Zhú shānhuyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc; Thị trấn Zhushan hoặc Chushan ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2…
›竹塘Zhú tángthị trấn Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›竹山县Zhú shān xiànhuyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
›竹山镇Zhú shān ZhènThị trấn Zhushan hoặc Chushan ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›竹岛Zhú dǎoTakeshima (Hàn Quốc gọi là Dokdo 獨島|独岛[Du2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.