主子
Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà
›主场zhǔ chǎngsân nhà (thể thao); sân chính; địa điểm chính; sân vận động chính
›主导zhǔ dǎodẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối
›主嫌zhǔ xiánnghi phạm chính, chủ chốt hoặc quan trọng (pháp luật)
›主宰zhǔ zǎithống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ
›主宰者zhǔ zǎi zhěngười cai trị
›主委zhǔ wěichủ tịch ủy ban
›主将zhǔ jiàngtổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.