朱自清
Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn
Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau…
›朱祁钰Zhū Qí yùChu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰[Jing3 tai4] (1428-1457), trị vì 1449-1457
›朱背啄花鸟zhū bèi zhuó huā niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)
›朱莉娅Zhū lì yàJulia (tên)
›朱绂zhū fú(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng…
›朱诺Zhū nuòJuneau, thủ đô của Alaska; Juno, nữ thần hôn nhân của La Mã
›朱红灯Zhū Hóng dēngChu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
›朱迪亚Zhū dí yàGiu-đê-a
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.