Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

吱 là gì?

[zī] có nghĩa là (từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吱 trong tiếng Việt

  1. (từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp
  2. kêu cót két
  3. kêu cọt kẹt

Cách đọc và ghi nhớ 吱

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan