诸子
các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo gia 道[dao4] bởi Lão Tử 老子[Lao3 zi3] và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3], Mặc gia…
các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo gia 道[dao4] bởi Lão Tử 老子[Lao3 zi3] và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3], Mặc gia…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2]…
›诸子百家zhū zǐ bǎi jiāBách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và…
›诸如zhū rú(những thứ khác nhau) chẳng hạn như; chẳng hạn như (sau đây)
›诸多zhū duō(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều
›诸侯国zhū hóu guóquốc gia chư hầu
›诸广山Zhū guǎng Shānnúi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam
›诸城市Zhū chéng shìZhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›诸暨Zhū jìThành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.