Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
诸子十家
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

诸子十家

zhū zǐ shí jiā

các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo giáo 道[dao4] bởi Lão Tử 老子[Lao3 zi3] và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể诸子十家
Phồn thể諸子十家
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 诸Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 子Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 十Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 家Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. các triết gia và mười trường phái tư tưởng
  2. những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3], Đạo giáo 道[dao4] bởi Lão Tử 老子[Lao3 zi3] và Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3], Mặc gia 墨[mo4] bởi Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3], Pháp gia 法[fa3] bởi Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] và Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子[Han2 Fei1 zi3], và nhiều người khác
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 诸 · 子 · 十 · 家

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.