著作
viết; tác phẩm văn học; sách; bài viết; tác phẩm; LT:部[bu4]
viết; tác phẩm văn học; sách; bài viết; tác phẩm; LT:部[bu4]
著作 thường mang nghĩa “viết”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 著作 cùng cụm 著作权 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bản quyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miêu tả (trong văn viết, bôi mực)
›着三不着两zháo sān bù zháo liǎngđãng trí; không suy nghĩ
›著作权zhù zuò quánbản quyền
›着力zhuó lìdồn sức vào việc gì; nỗ lực rất nhiều
›着劲zhuó jìndồn sức vào việc gì đó; cố gắng rất nhiều
›着劲儿zhuó jìn rdồn sức vào việc gì đó; cố gắng rất nhiều
›著名zhù míngnổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc; lừng danh
›着呢zhe neđặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.