Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
折现
zhé xiàn

chiết khấu

Cụm từ
折线
zhé xiàn

đường gấp khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng); đường gấp khúc; đường hình chữ V

Cụm từ
摺线
zhé xiàn

biến thể của 折線|折线[zhe2 xian4], đường gấp khúc (hình liên tục tạo thành từ các đoạn thẳng); đường đa giác; chỗ ngoặt gấp

Cụm từ
谪仙
zhé xiān

thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ thời Đường Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]; (ví von) quan bị đày

Cụm từ
折现率
zhé xiàn lǜ

tỷ lệ chiết khấu

Cụm từ
折线图
zhé xiàn tú

biểu đồ đường

Cụm từ
这下子
zhè xià zi

lần này

Cụm từ
这些
zhè xiē

những... này

Cụm từ
这些个
zhè xiē ge

những... này

Cụm từ
遮羞
zhē xiū

che đậy xấu hổ; bưng bít vụ bê bối

Cụm từ
遮羞布
zhē xiū bù

khố; (bóng) lá fig; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
哲学
zhé xué

triết học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
哲学博士学位
zhé xué bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位

Viết tắt
哲学家
zhé xué jiā

nhà triết học

Cụm từ
哲学史
zhé xué shǐ

lịch sử triết học

Cụm từ
柘砚
zhè yàn

nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông

Cụm từ
遮掩
zhē yǎn

che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)

Cụm từ
这样
zhè yàng

loại này; như vậy; cách này; như thế

Cụm từ
遮阳
zhē yáng

che nắng

Cụm từ
遮阳板
zhē yáng bǎn

tấm che nắng; tấm chắn nắng

Cụm từ
这样一来
zhè yàng yī lái

như vậy; nếu xảy ra điều này thì

Cụm từ
这样子
zhè yàng zi

như vậy; như thế; cách này; như thế này

Cụm từ
折腰
zhé yāo

cúi người ở thắt lưng; cúi chào; (bóng) khuất phục; chịu khuất phục

Cụm từ
折椅
zhé yǐ

ghế gấp

Cụm từ
赭衣
zhě yī

trang phục tù nhân thời cổ đại; tù nhân

Cụm từ
遮荫
zhē yīn

che bóng; phát âm Đài Loan [zhe1 yin4]

Cụm từ
遮阴
zhē yīn

che bóng

Cụm từ
这一阵子
zhè yī zhèn zi

gần đây; hiện tại

Cụm từ
这咱
zhè zán

bây giờ; lúc này

Cụm từ
这早晚儿
zhè zǎo wǎn r

bây giờ; lúc này; muộn thế này

Cụm từ