主力军
lực lượng chính (quân sự); (bóng) nhóm hoặc yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất; nòng cốt; cohort chính
lực lượng chính (quân sự); (bóng) nhóm hoặc yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất; nòng cốt; cohort chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội
›主创zhǔ chuàngđóng vai trò chính trong một hoạt động sáng tạo (ví dụ: làm phim); người đóng vai trò sáng tạo chủ chốt (ví…
›主刀zhǔ dāolàm phẫu thuật chính; bác sĩ phẫu thuật chính
›主动脉zhǔ dòng màiđộng mạch chủ; động mạch chính
›主因zhǔ yīnlý do chính
›主力舰zhǔ lì jiànthiết giáp hạm
›主动zhǔ dòngchủ động; tự làm gì đó; tự giác; tích cực; đối lập: bị động 被動|被动[bei4 dong4]; dẫn động (của bánh răng…
›主动免疫zhǔ dòng miǎn yìmiễn dịch chủ động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.