朱俊
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
›朱利亚尼Zhū lì yà níGiuliani (tên); Rudolph W (Rudy) Giuliani (1944-), chính trị gia đảng Cộng hòa Mỹ, Thị trưởng Thành phố New…
›朱厚照Zhū Hòu zhàoZhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521
›术赤Zhú chìTruật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn
›朱子Zhū zǐMaster Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
›朱孝天Zhū Xiào tiānKen Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›朱鹮zhū huán(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)
›朱允炆Zhū Yǔn wénChu Nguyên Văn, tên cá nhân của Hoàng đế thứ hai nhà Minh, Kiến Văn 建文[Jian4 Wen2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.