助理
trợ lý
trợ lý
助理 thường mang nghĩa “trợ lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 助理, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất trợ dung
›助焊剂zhù hàn jìchất trợ hàn (luyện kim)
›助残zhù cánhỗ trợ người khuyết tật
›助教zhù jiàotrợ giảng
›助眠zhù miánhỗ trợ giấc ngủ
›助攻zhù gōng(quân sự) thực hiện tấn công phụ; (nghĩa bóng) hỗ trợ giải quyết vấn đề; (thể thao) tham gia vào pha chơi mà…
›助听器zhù tīng qìmáy trợ thính
›助手zhù shǒutrợ lý; người phụ tá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.